Thứ Bảy, 23 tháng 4, 2016

TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

CÁC KIỂU NHÀ

- apartment building: tòa nhà chung cư
- apartment (Anh - Mỹ): căn hộ chung cư
- flat (Anh - Anh): căn hộ
- duplex: nhà ngăn đôi
- townhouse: nhiều nhà chung vách
- house: căn nhà
- villa: biệt thự
- palace: cung điện
- cabin: buồng
- tent: cái lều
VD:
I live in a house. (Tôi sống trong một căn nhà.)
My uncle lives in a villa. (Chú tôi sống trong một căn biệt thự.)
They live in an apartment. (Họ sống trong một căn hộ chung cư.)
Where are you living now buddies?


Tham khảo thêm:

HỌC TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ HIỆU QUẢ

TỪ VỰNG TOEIC CHỦ ĐỀ THỜI GIAN

CÁC NGÀY TRONG TUẦN
» MONDAY = thứ hai , viết tắt = MON
» TUESDAY = thứ ba, viết tắt = TUE
» WEDNESDAY = thứ tư, viết tắt = WED
» THURSDAY = thứ năm, viết tắt = THU
» FRIDAY = thứ sáu, viết tắt = FRI
» SATURDAY = thứ bảy, viết tắt = SAT
» SUNDAY = Chủ nhật, viết tắt = SUN
* Khi nói vào thứ mấy, ta dùng giới từ ON.


CÁC THÁNG TRONG NĂM
» 1. January, viết tắt = Jan
» 2. February, viết tắt = Feb
» 3. March, viết tắt = Mar
» 4. April, viết tắt = Apr
» 5. May
» 6. June
» 7. July
» 8. August, viết tắt = Aug
» 9. September, viết tắt = Sept
» 10. October, viết tắt = Oct
» 11. November, viết tắt = Nov
» 12. December, viết tắt = Dec
* Khi nói vào tháng mấy, ta sử dụng giới từ IN


CÁC NGÀY TRONG THÁNG
* Khi nói vào ngày nào, ta sử dụng giới từ ON
VD: on September 2nd


CÁC MÙA TRONG NĂM:
» Spring = Mùa xuân
» Summer = Mùa hè
» Autumn = Mùa thu (Người Mỹ là Fall)
» Winter = Mùa đông
* Khi nói vào mùa nào, ta sử dụng giới từ IN.


Tham khảo thêm:

Thứ Sáu, 22 tháng 4, 2016

HỌC TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ

CHỦ ĐỀ VỀ " THIÊN TAI"

1. Tsunami /tsuːˈnɑːmi/ or Tidal wave : Sóng thần.
2. Earthquake /ˈɜːθkweɪk/ Động đất.
-> Aftershock : Dư chấn.
3. Volcanic Eruption: Phun trào núi lửa.
4. Flood /flʌd / : Lũ lụt.
5. Drought /draʊt / : Hạn hán.
6. Famine /fæmɪn / : Nạn đói.
7. Avalanche / ˈævəlɑːnʃ/ : Tuyết lở.
8. Hurricane /ˈhɜːrəkeɪn/ : Bão lớn.
9. Pollution /pəˈluːʃn/ : Ô nhiễm.
10. Blizzard : Bão tuyết.
11. Hailstones : Mưa đá.
12. Landslide : Sạt lở đất.
13. Tornado : Lốc xoáy.
14. Wildfire / Forest fire : Cháy rừng.
15.Disaster/ dɪˈzɑːstə(r)/ Thảm họa
-> Natural Disasters : thiên tai


Tham khảo thêm:

HỌC ỨNG DỤNG TOEIC TRONG CÔNG VIỆC

Cách trả lời câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh


1. What do you do in your current role? - Vai trò ở công việc hiện tại của anh là gì?
- I’m responsible for the recording and conveying messages for the departments. (Tôi chịu trách nhiệm ghi âm và chuyển tin nhắn đến các phòng)
- I ensure that high standard of customer care is maintained. (Tôi đảm bảo việc duy trì chất lượng chăm sóc khách hàng)
- I liaise with the Business Development and Business Services Units. (Tôi kết nối hai đơn vị dịch vụ kinh doanh và phát triển kinh doanh với nhau)
- I deal with incoming calls and correspond with clients via e-mails. (Tôi giải quyết các cuộc gọi tới và trả lời khách hàng thông qua email)
- I’m in charge of the high-priority accounts. (Tôi có trách nhiệm với những tài khoản cần ưu tiên)
2. What relevant experience do you have? - Anh có kinh nghiệm gì liên quan tới công việc?
Lưu ý: nên sử dụng thì Hiện tại Hoàn thành hoặc Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn để nói về những kinh nghiệm mình từng có trong quá khứ và vẫn đang tiếp tục ở hiện tại
- I have worked as a Sales Representative for several years. (Tôi từng đảm nhiệm vị trí Đại diện Kinh doanh trong nhiều năm qua)
- I have great people skills: I’ve been working in Customer Service and been dealing with complaints for five years. (Tôi có kỹ năng làm việc tốt với mọi người vì từng làm ở bộ phận dịch vụ khách hàng và giải quyết các khiếu nại trong năm)
3. Why would you like to work for us? - Vì sao anh mong muốn làm việc cho chúng tôi?
- I would like to put into practice what I learned at university. (Tôi mong muốn được áp dụng những gì được học ở trường vào thực tế)
- I’ve always been interested in E-Commerce/Marketing/and your company excels (is one of the best) in this field. (Tôi luôn quan tâm đến thương mại điện tử/marketing và công ty của ông đi đầu trong lĩnh vực này)


Tham khảo thêm:

Thứ Sáu, 15 tháng 4, 2016

TOEIC MỖI NGÀY

TOEIC: MẪU CÂU THẢO LUẬN ĐƠN GIẢN



1- Are you positive that…?: Bạn có lạc quan rằng…?
2- Do you (really) think that…?: Bạn có thực sự nghĩ là?
3- That’s interesting: Rất thú vị
4- I never thought about it that way before: Tôi chưa bao giờ nghĩ như vậy/ theo cách đó trước đây.
5- I’d be very interested to hear your comments: Tôi rất hứng thú được nghe ý kiến của mọi người.
6- I get your point: Tôi hiểu ý bạn.
7- This clearly shows: Điều này rõ ràng cho thấy...
8- As you can see…: Như bạn thấy/ như mọi người thấy...
9- This clearly shows …: Điều này cho thấy rõ ràng...
10- From this, we can understand why/how…: Từ đây, chúng ta có thể hiểu tại sao/làm thế nào mà...
11- We are concerned with…: Cái chúng ta quan tâm là...
12- As I said at the beginning…: Như tôi đã nói ban đầu...
13- That sounds like a fine idea: Có vẻ là một ý tưởng hay.
14- I have a question I would like to ask: Tôi có câu hỏi muốn đặt ra


Tham khảo thêm:

HỌC TOEIC HIỆU QUẢ

Từ vựng cần biết khi đi phỏng vấn


1. hire: tuyển
2. work ethic: đạo đức nghề nghiệp
3. asset: người có ích
4. company: công ty
5. team player: đồng đội, thành viên trong đội
6. interpersonal skills: kỹ năng giao tiếp
7. good fit: người phù hợp
8. employer: người tuyển dụng
9. skills: kỹ năng
10. strengths: thế mạnh, cái hay

11. align: sắp xếp
12. pro-active, self starter: người chủ động
13. analytical nature: kỹ năng phân tích
14. problem-solving: giải quyết khó khăn
15. describe: mô tả
16. work style: phong cách làm việc
17. important: quan trọng
18. challenged: bị thách thức
19. work well: làm việc hiệu quả
20. under pressure: bị áp lực
21. tight deadlines: thời hạn chót gần kề
22. supervisors: sếp, người giám sát
23. ambitious: người tham vọng
24. goal oriented: có mục tiêu
25. pride myself: tự hào về bản thân
26. thinking outside the box: có tư duy sáng tạo
27. opportunities for growth: nhiều cơ hội để phát triển
28. eventually: cuối cùng, sau cùng
29. more responsibility: nhiều trách nhiệm hơn

BÍ KÍP HỌC TOEIC HIỆU QUẢ

CÁCH GIẢI THÍCH KHI ĐẾN MUỘN



- Sorry I’m late. (Xin lỗi, tôi đến muộn)
- I overslept. (Tôi ngủ quên )
- My alarm didn’t go off. (Đồng hồ báo thức của tôi không reo)
- I had to wait ages for a bus. (Tôi phải đợi xe bus cả thế kỷ)
- The bus was late. (Xe bus tới muộn)
- The traffic was terrible. (Giao thông thật kinh khủng)
- I couldn’t find a parking spot. (Tôi không thể tìm được chỗ đậu xe)
- I got lost came here. (Tôi bị lạc khi tới đây)
- I was tied up in a meeting. (Tôi bị kẹt ở một cuộc họp)
- I just lost track of time. (Tôi không để ý đến thời gian)


Tham khảo thêm: