Thứ Sáu, 20 tháng 11, 2015

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐƯỜNG XÁ

TOEIC: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐƯỜNG XÁ

1. interstate highway /ˌɪn.təˈsteɪt ˈhaɪ.weɪ/ - quốc lộ nối liền các bang
2. exit ramp /ˈek.sɪt ræmp/ - đường ra khỏi quốc lộ
3. overpass /ˈəʊ.və.pɑːs/ - cầu chui
4. cloverleaf /ˈkləʊ.vəʳ liːf/ - giao lộ có dạng vòng xoay
5. left lane /left leɪn/ - làn đường bên trái
6. center lane /ˈsen.təʳ leɪn/ - làn đường giữa
7. right lane /raɪt leɪn/ - làn đường bên phải
8. speed limit sign /spiːd ˈlɪm.ɪt saɪn/ - biển báo tốc độ hạn chế
9. hitcher /ˈhɪtʃəʳ/ - người đi nhờ xe
10. trailer /ˈtreɪ.ləʳ/ - xe moóc
11. service area /ˈsɜː.vɪs ˈeə.ri.ə/ - khu vực dịch vụ
12. attendant /əˈten.dənt/ - người phục vụ
13. air pump /eəʳ pʌmp/ - bơm hơi
14. gas pump /gæs pʌmp/ - bơm nhiên liệu
15. passenger car /ˈpæs.ən.dʒəʳ kɑːʳ/ - xe chở khách
16. camper /ˈkæm.pəʳ/ - nhà trên xe
17. sports car /spɔːts kɑːʳ/ - xe đua, xe thể thao
18. center divider /ˈsen.təʳ di'vaidər/ - dải phân cách giữa đường
19. motorcycle /ˈməʊ.təˌsaɪ.kļ/ - xe mô tô
20. bus /bʌs/ - xe buýt
21. entrance ramp /ˈentrəns ræmp/ - lối vào đoạn đường nối
22. shoulder /ˈʃəʊl.dəʳ/ - lề đường
23. road sign /rəʊd saɪn/ - biển báo hiệu đường
24. exit sign /ˈek.sɪt saɪn/ - biển báo lối ra
25. truck /trʌk/ - xe tải, toa chở hàng

Tham khảo thêm:

TOEIC: TÊN CÁC LOẠI THỨC UỐNG PHỔ BIẾN

TOEIC: TÊN CÁC LOẠI THỨC UỐNG PHỔ BIẾN 

*fruit juice: /fru:t ʤu:s/ nước trái cây
- orange juice: /'ɔrinʤ/ nước cam
- pineapple juice: /ˈpaɪnˌæp.l̩/ nước dứa
- tomato juice: /tə'mɑ:tou/ nước cà chua
*smoothie: /ˈsmuː.ði/ sinh tố.
- avocado smoothie:/,ævou'kɑ:dou/ sinh tố bơ
- strawberry smoothie: /'strɔ:bəri/ sinh tố dâu tây
- tomato smoothie: sinh tố cà chua
- Sapodilla smoothie: /,sæpou'dilə/ sinh tố sapoche
- lemonade: /,lemə'neid/nước chanh
- cola / coke: /ˈkəʊ.lə/ coca cola
*squash: /skwɔʃ/ nước ép
- orange squash: nước cam ép
- lime cordial: /laim/ /'kɔ:djəl/ rượu chanh
- iced tea: trà đá
- milkshake: /'milk'ʃeik/ sữa khuấy bọt
*water: /'wɔ:tə/ nước
- still water: nước không ga
- sparkling water: /'spɑ:kliɳ/nước có ga (soda)
- mineral water: /'minərəl/ nước khoáng
- tap water: nước vòi
- tea: chè
- coffee: cà phê
- cocoa:/'koukou/ ca cao
- hot chocolate: sô cô la nóng

Tham khảo thêm:

Thứ Sáu, 13 tháng 11, 2015

HỌC TOEIC MỖI NGÀY


MẪU CÂU XIN NGHỈ PHÉP

1. I need tomorrow off
Tôi muốn nghỉ làm ngày mai.
2. I need a sick leave for two days
Tôi muốn xin nghỉ bệnh 2 ngày.
3. Wouldn’t it be possible for me to take the day off this Friday?
Thứ sáu này tôi xin nghỉ một ngày được không?
4. I’m afraid I’m not well and won’t be able to come in today.
Tôi e là tôi không được khỏe nên hôm nay không thể đến cơ quan được.
5. I’m asking for three-day personal leave for my wife’s labor
Tôi muốn xin nghỉ 3 ngày vì vợ tôi sắp sinh em bé.
6. I want to take a day off to see a doctor
Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ.
7. He has a day off today./He’s off sick today
Hôm nay anh ấy nghỉ làm./ Anh ấy hôm nay bị ốm.
8. She’s on maternity leave. - Cô ấy đang nghỉ đẻ.
9. She’s on holiday. - Cô ấy đi nghỉ lễ rồi.


Tham khảo thêm:

TOEIC: CÁCH DÙNG AS, WHEN VÀ WHILE

TOEIC: CÁCH DÙNG AS, WHEN VÀ WHILE


* Hành động “nền tảng”
Chúng ta dùng cả ba từ này để nói về một hành động “nền tảng”, đó là hành động đang diễn ra ( trong hiện tại hoặc quá khứ) thì có một hành động khác cũng xảy ra. Lưu ý rằng chúng ta thường sử dụng thì tiếp diễn đối với những hành động trong thời gian kéo dài.
Mệnh đề As dùng để diễn đạt phần thông tin ít quan trọng hơn, và thường đứng ở đầu câu.
I was driving to school, I saw him crossing the street.As
Mệnh đề When và While có thể đứng ở đầu hoặc cuối câu
I was having breakfast when the telephone rang.
While they were cooking, somebody broke into their house.
* Các hành động, sự kiện kéo dài, diễn ra đồng thời
While thường dùng để diễn tả hai hành động kéo dài, xảy ra cùng một thời điểm, và ta có thể dùng thì tiếp diễn hoặc đơn giản
he was watching TV, I was studying.While
He slept while I cooked dinner.
As đề cập đến hai tình huống tiến triển và thay đổi cùng nhau. Chúng ta thường sử dụng thời đơn giản của động từ
I get older, I get more exiting.As
As he came into the room, all rose to their feet.
When đề cập đến tuổi tác và các giai đoạn của cuộc sống
His parents died he was fifteen.when
* Các hành động ngắn diễn ra đồng thời
Khi nói về hai hành động diễn ra đồng thời trong một thời gian ngắn, chúng ta thường sử dụng As và When
I opened my eyes, I saw a strange sight.As
* Mệnh đề giản lược
Ta có thể bỏ chủ ngữ và –be sau when và while trong các mệnh đề giản lược
Go when ready.Go when you are ready.

Tham khảo thêm:

TOEIC: TỪ ĐA NGHĨA


TOEIC: TỪ ĐA NGHĨA 


1. Book: cuốn sách / đặt chỗ
- Read a book: đọc 1 cuốn sách
- Book a flight: đặt 1 chuyến bay
2. Handle: tay cửa / xử lý, giải quyết
- Have a black handle: tay cửa màu đen
- Handle the problem: xử lý vấn đề
3. Rest: nghỉ ngơi / phần còn lại
- Take a rest on the beach: nghỉ ngơi trên bãi biển
- Finish the rest of the work: hoàn thành nốt phần còn lại của công việc.
4. Check: séc / kiểm tra
- Pay by check: trả bằng séc
- Check the price: kiểm tra giá
5. Line: hàng lối / dòng (sản phẩm)
- Stand in line: xếp hàng
- One of our popular lines: một trong những dòng sản phẩm được yêu thích.
6. Notice: mẩu thông báo / nhận thấy, phát hiện
- Read the notice: đọc mẩu thông báo
- Notice he left early: thấy anh ấy rời đi rất sớm
7. Break: nghỉ giải lao / làm vỡ, hỏng
- Take a break: nghỉ giải lao
- Who broke this computer?: ai làm hỏng cái máy tính thế?
8. Board: bảng / ban quản lý / lên (máy bay, tàu xe)
- A bulletin board: bảng thông báo
- A board meeting: cuộc họp ban quản lý
- Board the plane for New York: lên máy bay tới New York.


Tham khảo thêm:

TOEIC: TỪ ĐỒNG ÂM

TOEIC: TỪ ĐỒNG ÂM

Hi (Chào) và High (trên cao, cao)
* Hi, how are you? (Chào, bạn có khỏe không?)
* At 12 o'clock the sun is high in the sky. (Vào 12 giờ trưa, mặt trời lên cao.)

In (trong) và Inn (quán rượu)
* Come in and have a cup of tea. (Hãy vào nhà và dùng một ly trà.)
ư* 'Inn' is an old-fashioned word for 'pub'.('Inn' là từ kiểu xưa của từ 'pub')

Meet (gặp) và Meat (thịt)
* Do you want to meet later for a drink? (Bạn muốn gặp nhau để đi uống nước không?)
* She's a vegetarian so she doesn't eat fish or meat. (Cô ta là một người ăn chay, vì thế cô ta không ăn cá hoặc thịt)

Our (của chúng ta) và Hour (một giờ đồng hồ)
*This is our house.(Đây là ngôi nhà của chúng ta.)
* He was waiting for you for over an hour. (Anh ta đã chờ bạn hơn một giờ đồng hồ.)

New (mới) và knew (đã biết)
* I love your new dress! (Em thích chiếc áo đầm mới của chị.)

* I knew the answer as soon as she asked the question. (Tôi biết được câu trả lời vừa khi cô ta đặt câu hỏi.)

Tham khảo thêm:

Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2015

CÂU HỎI THÔNG DỤNG KHI PHỎNG VẤN XIN VIỆC


CÂU HỎI THÔNG DỤNG KHI PHỎNG VẤN XIN VIỆC


1. Could you introduce a little about yourself? (Hãy giới thiệu ngắn gọn về bản thân bạn)
2. What are your short-term goals? (Mục tiêu ngắn hạn của bạn là gì?)
3. What are your long-term goals? (Mục tiêu dài hạn của bạn là gì?)
4. What are your strengths? (Điểm mạnh của bạn là gì?)
5. What are your weaknesses? (Điểm yếu của bạn là gì?)
6. What do you think makes you a good fit for this company? (Theo bạn thì điều gì làm bạn nghĩ mình thích hợp với công ty?)
7. Do you manage your time well? (Bạn có phải là người biết quản lý thời gian không?)


Tham khảo thêm: