Thứ Bảy, 26 tháng 3, 2016

TÍNH TỪ TRONG TOEIC

TÌNH TỪ VỚI GIỚI TỪ TO


Able to : có thể 
Acceptable to : có thể chấp nhận 
Accustomed to : quen với 
Agreeable to : có thể đồng ý 
Addicted to : đam mê
Available to sb : sẵn cho ai
Delightfull to sb : thú vị đối với ai
Familiar to sb : quen thuộc đối với ai
Clear to : rõ ràng
Contrary to : trái lại, đối lập
Equal to : tương đương với
Exposed to : phơi bày, để lộ
Favourable to : tán thành, ủng hộ
Grateful to sb : biết ơn ai
Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
Important to : quan trọng
Identical to sb : giống hệt
Kind to : tử tế
Likely to : có thể
Lucky to : may mắn
Liable to : có khả năng bị
Necessary to sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
Next to : kế bên
Open to : cởi mở
Pleasant to : hài lòng
Preferable to : đáng thích hơn
Profitable to : có lợi
Responsible to sb : có trách nhiệm với ai
Rude to : thô lỗ, cộc cằn
Similar to : giống, tương tự
Useful to sb : có ích cho ai
Willing to : sẵn lòng


Tham khảo thêm:

Thứ Sáu, 18 tháng 3, 2016

TỪ VỰNG TOEIC SIÊU DỄ

TỪ VỰNG VỀ TRUYỀN THÔNG

1. Newspaper (n): Báo
2. Magazine (n): Tạp chí
3. Taboild (n): Báo lá cải
4. Onine newspaper (n): Báo mạng
5. Broadcaster (n): Phương tiện phát tin
6. Cover a story (v): Tường thuật lại một câu chuyện
7. Sport coverage (n): Tường thuật tin thể thao
8. Mainstream media (n): phương tiện truyền thông chính
9. Speculation (n): Tin đồn = Rumor
10. Commentator (n): Người viết bình luận
11. Distortion (n): Sự bóp méo
12. Section (n): Mục trên báo
13. Camera crew (n): Đội quay phim
14. Dig up dirt (idiom): Đào bới bí mật gì đó
15. Flyer (n): Tờ rơi/tờ bướm


Tham khảo thêm:

HỌC TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

TỪ VỰNG TOEIC VỀ XUẤT NHẬP KHẨU


Container (n) /kən’teinə/: Thùng đựng hàng
Customs (n) /´kʌstəmz/: Thuế nhập khẩu, hải quan
Cargo (n) /’kɑ:gou/: Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
Debit (n) /ˈdɛbɪt/: Món nợ, bên nợ
Merchandize (n) /mə:tʃən¸daiz/: Hàng hóa mua và bán
Import /im´pɔ:t/: Sự nhập khẩu (n), nhập khẩu (v)
Export /iks´pɔ:t/: Hàng xuất khẩu (n), xuất khẩu (v)
Tax(n) /tæks/: Thuế
Shipment (n) /´ʃipmənt/: Sự gửi hàng
Declare (v) /di’kleə/: Khai báo hàng
Quay (n) /ki:/: Bến cảng, ke
Freight (n) /freit/: Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
Premium (n) /’pri:miəm/: Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
Wage (n) /weiʤ/: Tiền lương, tiền công
Debenture (n) /di´bentʃə/: Giấy nợ, trái khoán
Tonnage (n) /´tʌnidʒ/: Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
Irrevocable /i’revəkəbl/: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
Invoice (n) /ˈɪnvɔɪs/: Hóa đơn
Payment /‘peim(ə)nt/: Sự trả tiền, thanh toán
Indebtedness (n) /in´detidnis/: Sự mắc nợ
Certificate (n) /sə’tifikit/: Giấy chứng nhận


Tham khảo thêm:

CÁCH HỌC TỪ VỰNG TOEIC DỄ NHỚ

TỪ VỰNG TOEIC VỀ BÓNG ĐÁ


1. Goalpost : Cột khung thành
2. Crossbar : Xà ngang
3. Goal line : Đường biên
4. Touch-down : Vùng cấm địa
5. Referee : Trọng tài
6. Linesman (referee's assistant) : Trọng tài biên, trợ lý trọng tài
7. Goalkeeper : Thủ môn
8. Defender : Hậu vệ
9. Midfielder : Trung vệ
10. Attacker : TIền đạo
11. Skipper : Đội trưởng
12. Substitute : Dự bị
13. Coach : Huấn luyện viên
14. Offside : Việt vị
15. Penalty shoot-out : Đá luân lưu
16. Free-kick : Quả đá phạt
17. A corner : Quả phạt góc
18. Injury time : Phút bù giờ
19. Extra time : Hiệp phụ
20. A draw : Một trận hòa


Tham khảo thêm:

Thứ Năm, 17 tháng 3, 2016

HỌC TỪ VỰNG TOEIC HIỆU QUẢ

Học từ vựng TOEIC mỗi ngày

CÁC CỤM TỪ VỚI “ON”

On second thoughts : nghĩ lại
On the contrary : trái lại
On the average : trung bình
On one’s own : một mình
On foot : đi bộ

On purpose : có mục đích
On time : đúng giờ
On the whole : nhìn chung
On fire : đang cháy
On and off : thỉnh thoảng
On the spot : ngay tại chỗ
On sale : bán giảm giá
On duty : trực nhật


Tham khảo thêm:

Thứ Sáu, 11 tháng 3, 2016

Một số Trạng từ và tính từ có chung cách viết/đọc.


Một số Trạng từ và tính từ có chung cách viết/đọc.

Nhiều tính từ và trạng từ trong tiếng Anh có chữ viết tương tự – tức là tính từ cũng là trạng từ và ngược lại, tuy nhiên chúng ta phải dựa vào cấu trúc và vị trí của chúng để xác định xem đâu là tính từ và đâu là trạng từ. Ví dụ: A hard worker works very hard. A late student arrived late.

Đăng ký thi Toeic

đề thi thử toeic

cách tính điểm toeic

Chú ý: Mộ số tính và trạng từ có cách viết và đọc giống nhau:
Adjectives Adverbs
fast fast
only only
late late
pretty pretty
right right
short short
sound sound
hard hard
fair fair
even even
cheap cheap
early early
much much
little little

CỤM TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

CỤM TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

1. Sign up: đăng ký
2. Receive a 30% discount: nhận được mức giảm giá 30%
3. Inciement weather: thời tiết khắc nghiệt
4. Until further notice: cho đến khi có thông báo mới
5. Inconvenience: sự bất tiệN
6. Staff meeting: cuộc họp nhân viên
7. Brand new: mới tinh
8. Agenda: chương trình nghị sự
9. Special offer: đợt khuyến mãi/giảm giá đặc biệt
10. Maternity leave: nghỉ hộ sản
11. Monday through Saturday: từ thứ 2 đến thứ 7
12. Gourmet: khách sành ăn
13. Sales exceed $40 million: doanh thu vượt mức 4 triệu đô
14. Be good for: tốt cho
15. Weather lets up: Thời tiết đã đỡ hơn rồi
16. Be in the mood for: đang muốn
17. Reservation: việc đặt chỗ
18. Get a full refund: nhận lại số tiền hoàn trả 100%
19. Specialize in: chuyên về
20. Clearance sale: bán thanh lý
21. May I have your attention, please: xin quý vị chú ý
22. Subscribe: đặt(báo)
23. Check-out counter: quầy tính tiền
24. Warranty: sự bảo hành
25. Home appliances: vật dụng trong nhà


Tham khảo thêm: